Europa
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ewˈrɔ.pa/ giọng máy của trình duyệt
Europa nghĩa là châu âu, âu.
Nghĩa của Europa
Danh từ riêng
- Châu âu, âu.
Họ từ của Europa
Cụm từ, thành ngữ với Europa
- Europa centrale — Trung âu.
- Europa meridionale — Nam âu.
- Europa occidentale — Tây âu.
- Europa orientale — Đông âu.
- Europa settentrionale — Bắc âu.
Câu ví dụ với Europa
- Non sei mai stato in Europa, vero? Bạn chưa đi châu Âu lần nào có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1839048
- Non sei mai stata in Europa, vero? Bạn chưa đi châu Âu lần nào có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1839050
- Non è mai stata in Europa, vero? Bạn chưa đi châu Âu lần nào có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1839053
- Non è mai stato in Europa, vero? Bạn chưa đi châu Âu lần nào có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1839055
- Non siete mai stati in Europa, vero? Bạn chưa đi châu Âu lần nào có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1839057
- Non siete mai state in Europa, vero? Bạn chưa đi châu Âu lần nào có đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1839060
- Sono andato in Europa prima della guerra. Tôi đã đến châu Âu trước khi có chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3406994
- Sono andata in Europa prima della guerra. Tôi đã đến châu Âu trước khi có chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3406996
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Europe (a continent located west of Asia and north of Africa); Europe (an olympic sailing class); Europa (several characters, most notably a Phoenician princess abducted to Crete by Zeus); Europa (a moon in Jupiter); Europa (52 Europa, a main belt asteroid; not to be confused with the Jovian moon)
Câu hỏi thường gặp
Europa nghĩa là gì?
Europa (danh từ riêng) nghĩa là châu âu, âu.