TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

extra

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɛks.tra/ giọng máy của trình duyệt

extra nghĩa là thêm.

Nghĩa của extra

Tính từ

  1. Thêm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ extra; select (best quality)
  • Danh từ extra (something additional)
  • Giới từ outside of, aside from, not including
  • Tiền tố extra-

Câu hỏi thường gặp

extra nghĩa là gì?

extra (tính từ) nghĩa là thêm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.