TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

faceto

/faˈt͡ʃɛ.to/ giọng máy của trình duyệt

faceto nghĩa là cợt nhả, tếu táo.

Nghĩa của faceto

Tính từ

  1. Cợt nhả, tếu táo.

Dạng từ của faceto

Giống cái số ítfaceta
Giống đực số nhiềufaceti
Giống cái số nhiềufacete
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ witty, humorous, facetious

Câu hỏi thường gặp

faceto nghĩa là gì?

faceto (tính từ) nghĩa là cợt nhả, tếu táo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.