falò
danh từ giống đực
/faˈlɔ/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il falò
falò nghĩa là đống lửa, lửa mừng.
Nghĩa của falò
Danh từ · giống đực
- Đống lửa, lửa mừng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bonfire
Câu hỏi thường gặp
falò nghĩa là gì?
falò (danh từ) nghĩa là đống lửa, lửa mừng.
falò là giống đực hay giống cái?
falò là danh từ giống đực: il falò.