TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

falò

danh từ giống đực
/faˈlɔ/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il falò

falò nghĩa là đống lửa, lửa mừng.

Nghĩa của falò

Danh từ · giống đực

  1. Đống lửa, lửa mừng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bonfire

Câu hỏi thường gặp

falò nghĩa là gì?

falò (danh từ) nghĩa là đống lửa, lửa mừng.

falò là giống đực hay giống cái?

falò là danh từ giống đực: il falò.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.