TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fan

Cấp độ ≈B1 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfan/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la fan · số nhiều: i fans

fan nghĩa là người hâm mộ.

Nghĩa của fan

Danh từ · cả hai giống

  1. Người hâm mộ, fan. (biên soạn)

Câu ví dụ với fan

  • Tim è un grande fan della commedia satirica. Tim rất thích truyện cười mỉa mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110545
  • Sono un fan del baseball. Tôi là một người hâm mộ bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11545463
  • Sono una fan del baseball. Tôi là một người hâm mộ bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11545464

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fan (admirer or follower)

Câu hỏi thường gặp

fan nghĩa là gì?

fan (danh từ) nghĩa là người hâm mộ.

fan là giống đực hay giống cái?

fan là danh từ cả hai giống: il/la fan, số nhiều i fans.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.