fan
đi với mạo từ: il/la fan · số nhiều: i fans
fan nghĩa là người hâm mộ.
Nghĩa của fan
Danh từ · cả hai giống
- Người hâm mộ, fan. (biên soạn)
Câu ví dụ với fan
- Tim è un grande fan della commedia satirica. Tim rất thích truyện cười mỉa mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3110545
- Sono un fan del baseball. Tôi là một người hâm mộ bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11545463
- Sono una fan del baseball. Tôi là một người hâm mộ bóng chày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11545464
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fan (admirer or follower)
Câu hỏi thường gặp
fan nghĩa là gì?
fan (danh từ) nghĩa là người hâm mộ.
fan là giống đực hay giống cái?
fan là danh từ cả hai giống: il/la fan, số nhiều i fans.