TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fanale

danh từ giống đực
/faˈna.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fanale · số nhiều: i fanali

fanale nghĩa là đèn pha, pha.

Nghĩa của fanale

Danh từ · giống đực

  1. Đèn pha, pha, pha xe, đèn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ headlight, light (on a car); lamp (illuminating a street); beacon

Câu hỏi thường gặp

fanale nghĩa là gì?

fanale (danh từ) nghĩa là đèn pha, pha.

fanale là giống đực hay giống cái?

fanale là danh từ giống đực: il fanale, số nhiều i fanali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.