TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

faringe

danh từ giống cái
/faˈrin.d͡ʒe/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la faringe · số nhiều: le faringi

faringe nghĩa là yết hầu.

Nghĩa của faringe

Danh từ · giống cái

  1. Yết hầu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pharynx; pharynx

Câu hỏi thường gặp

faringe nghĩa là gì?

faringe (danh từ) nghĩa là yết hầu.

faringe là giống đực hay giống cái?

faringe là danh từ giống cái: la faringe, số nhiều le faringi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.