TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

farla

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfar.la/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của farla

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make a fool of; to defecate; Used other than figuratively or idiomatically: compound of the infinitive fare with la.

Chia động từ farla

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: fattolaDanh động từ: facendola

Hiện tại presente

  • io la faccio
  • tu la fai
  • lui/lei la fa
  • noi la facciamo
  • voi la fate
  • loro la fanno

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho fattola
  • tu hai fattola
  • lui/lei ha fattola
  • noi abbiamo fattola
  • voi avete fattola
  • loro hanno fattola

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io la facevo
  • tu la facevi
  • lui/lei la faceva
  • noi la facevamo
  • voi la facevate
  • loro la facevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io la feci
  • tu la facesti
  • lui/lei la fece
  • noi la facemmo
  • voi la faceste
  • loro la fecero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io la farò
  • tu la farai
  • lui/lei la farà
  • noi la faremo
  • voi la farete
  • loro la faranno

Điều kiện condizionale presente

  • io la farei
  • tu la faresti
  • lui/lei la farebbe
  • noi la faremmo
  • voi la fareste
  • loro la farebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io la faccia
  • che tu la faccia
  • che lui/lei la faccia
  • che noi la facciamo
  • che voi la facciate
  • che loro la facciano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io la facessi
  • che tu la facessi
  • che lui/lei la facesse
  • che noi la facessimo
  • che voi la faceste
  • che loro la facessero

Mệnh lệnh imperativo

  • falla! (tu)
  • la faccia! (lei)
  • facciamola! (noi)
  • fatela! (voi)
  • la facciano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Câu ví dụ với farla

  • A me dispiace davvero di farla aspettare. Thực sự xin lỗi đã khiến bạn phải chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148658
  • A me dispiace veramente di farla aspettare. Thực sự xin lỗi đã khiến bạn phải chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148662
  • Nessuno è mai stato in grado di farla. Chưa một ai có thể làm điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1311841
  • Non so cosa dire per farla sentire meglio. Tôi không biết nói gì để làm bạn trở lên tốt hơn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735856
  • Mi dispiace davvero di farla aspettare. Thực sự xin lỗi đã khiến bạn phải chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148651
  • Mi dispiace veramente di farla aspettare. Thực sự xin lỗi đã khiến bạn phải chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5148654
  • Io non so cosa dire per farla sentire meglio. Tôi không biết nói gì để làm bạn trở lên tốt hơn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2735857
  • Devi farla per conto tuo. Bạn phải tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2904339

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ farla ở thì hiện tại thế nào?

io la faccio, tu la fai, lui/lei la fa, noi la facciamo, voi la fate, loro la fanno. Phân từ quá khứ: fattola.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.