farmacovigilanza
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la farmacovigilanza · số nhiều: le farmacovigilanze
farmacovigilanza nghĩa là cảnh giác dược.
Nghĩa của farmacovigilanza
Danh từ · giống cái
- Cảnh giác dược.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pharmacovigilance
Câu hỏi thường gặp
farmacovigilanza nghĩa là gì?
farmacovigilanza (danh từ) nghĩa là cảnh giác dược.
farmacovigilanza là giống đực hay giống cái?
farmacovigilanza là danh từ giống cái: la farmacovigilanza, số nhiều le farmacovigilanze.