TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

farnia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la farnia · số nhiều: le farnie

farnia nghĩa là sồi.

Nghĩa của farnia

Danh từ · giống cái

  1. Sồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pedunculate oak, English oak (Quercus robur)

Câu hỏi thường gặp

farnia nghĩa là gì?

farnia (danh từ) nghĩa là sồi.

farnia là giống đực hay giống cái?

farnia là danh từ giống cái: la farnia, số nhiều le farnie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.