fasmide
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fasmide · số nhiều: i fasmidi
fasmide nghĩa là bọ que.
Nghĩa của fasmide
Danh từ · giống đực
- Bọ que.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stick insect
Câu hỏi thường gặp
fasmide nghĩa là gì?
fasmide (danh từ) nghĩa là bọ que.
fasmide là giống đực hay giống cái?
fasmide là danh từ giống đực: il fasmide, số nhiều i fasmidi.