TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fasullo

/faˈzul.lo/ giọng máy của trình duyệt

fasullo nghĩa là giả, nhái.

Nghĩa của fasullo

Tính từ

  1. Giả, nhái.

Dạng từ của fasullo

Giống cái số ítfasulla
Giống đực số nhiềufasulli
Giống cái số nhiềufasulle
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fake, sham; false; bogus, phoney

Câu hỏi thường gặp

fasullo nghĩa là gì?

fasullo (tính từ) nghĩa là giả, nhái.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.