TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fazzoletto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fat.t͡soˈlet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fazzoletto · số nhiều: i fazzoletti

fazzoletto nghĩa là khăn tay, mùi soa.

Nghĩa của fazzoletto

Danh từ · giống đực

  1. Khăn tay, mùi soa.

Câu ví dụ với fazzoletto

  • Quanto costa questo fazzoletto? Cái khăn mùi soa này bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5402581

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ handkerchief, square; neckerchief; facial tissue, tissue paper

Câu hỏi thường gặp

fazzoletto nghĩa là gì?

fazzoletto (danh từ) nghĩa là khăn tay, mùi soa.

fazzoletto là giống đực hay giống cái?

fazzoletto là danh từ giống đực: il fazzoletto, số nhiều i fazzoletti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.