ferro di cavallo
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il ferro di cavallo · số nhiều: i ferri di cavallo
ferro di cavallo nghĩa là móng ngựa.
Nghĩa của ferro di cavallo
Danh từ · giống đực
- Móng ngựa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ horseshoe, shoe (the U-shaped metallic shoe of a horse); horseshoe bat
Câu hỏi thường gặp
ferro di cavallo nghĩa là gì?
ferro di cavallo (danh từ) nghĩa là móng ngựa.
ferro di cavallo là giống đực hay giống cái?
ferro di cavallo là danh từ giống đực: il ferro di cavallo, số nhiều i ferri di cavallo.