TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ferro di cavallo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ferro di cavallo · số nhiều: i ferri di cavallo

ferro di cavallo nghĩa là móng ngựa.

Nghĩa của ferro di cavallo

Danh từ · giống đực

  1. Móng ngựa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ horseshoe, shoe (the U-shaped metallic shoe of a horse); horseshoe bat

Câu hỏi thường gặp

ferro di cavallo nghĩa là gì?

ferro di cavallo (danh từ) nghĩa là móng ngựa.

ferro di cavallo là giống đực hay giống cái?

ferro di cavallo là danh từ giống đực: il ferro di cavallo, số nhiều i ferri di cavallo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.