ferro
đi với mạo từ: il ferro · số nhiều: i ferri
ferro nghĩa là sắt.
Nghĩa của ferro
Danh từ · giống đực
- Sắt.
Cụm từ, thành ngữ với ferro
- ferro battuto — Sắt rèn.
- ferro da stiro — Bàn ủi, bàn là.
- ferro di cavallo — Móng ngựa.
Câu ví dụ với ferro
- Bisogna battere il ferro finché è caldo. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418297
- Abbiamo bisogno di una sbarra di ferro. Chúng ta cần một thanh sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7247838
- A noi serve una sbarra di ferro. Chúng ta cần một thanh sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7247840
- Batti il ferro finché è caldo. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2930356
- Batta il ferro finché è caldo. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2930357
- Battete il ferro finché è caldo. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2930358
- Ci serve una sbarra di ferro. Chúng ta cần một thanh sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7247839
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ iron (metal, tool made of iron)
- Tiền tố ferro-; forms terms relating to railways/railroads
Câu hỏi thường gặp
ferro nghĩa là gì?
ferro (danh từ) nghĩa là sắt.
ferro là giống đực hay giống cái?
ferro là danh từ giống đực: il ferro, số nhiều i ferri.