TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ferro

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfɛr.ro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il ferro · số nhiều: i ferri

ferro nghĩa là sắt.

Nghĩa của ferro

Danh từ · giống đực

  1. Sắt.

Cụm từ, thành ngữ với ferro

Câu ví dụ với ferro

  • Bisogna battere il ferro finché è caldo. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #418297
  • Abbiamo bisogno di una sbarra di ferro. Chúng ta cần một thanh sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7247838
  • A noi serve una sbarra di ferro. Chúng ta cần một thanh sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7247840
  • Batti il ferro finché è caldo. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2930356
  • Batta il ferro finché è caldo. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2930357
  • Battete il ferro finché è caldo. Việc hôm nay chớ để ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2930358
  • Ci serve una sbarra di ferro. Chúng ta cần một thanh sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7247839

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ iron (metal, tool made of iron)
  • Tiền tố ferro-; forms terms relating to railways/railroads

Câu hỏi thường gặp

ferro nghĩa là gì?

ferro (danh từ) nghĩa là sắt.

ferro là giống đực hay giống cái?

ferro là danh từ giống đực: il ferro, số nhiều i ferri.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.