TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fermo

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfer.mo/ giọng máy của trình duyệt

fermo nghĩa là đứng, đơ, chốt cửa, then cửa.

Cũng là một dạng biến đổi của fermare — Dừng lại, chặn lại.

Nghĩa của fermo

Tính từ

  1. Đứng, đơ.

Danh từ · giống đực

  1. Chốt cửa, then cửa.

Dạng từ của fermo

Giống cái số ítferma
Giống đực số nhiềufermi
Giống cái số nhiềuferme
So sánh nhấtfermissimo

Họ từ của fermo

Câu ví dụ với fermo

  • Non aprire prima che il treno sia fermo. Đừng mở trước khi xe lửa ngừng lại.Tatoeba #4401
  • Stai fermo. Đứng yên đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4581584
  • Stia fermo. Đứng yên đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4581586
  • Non si fermi qua. Đừng dừng lại ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3304914
  • Non si fermi qui. Đừng dừng lại ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3515972
  • L'autobus si ferma qui? Xe buýt có dừng ở đây không vậy ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4721146
  • Si fermi lì, Dừng lại ở đó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4566238
  • Si fermi! Dừng lại! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238672

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ still; firm
  • Danh từ act of stopping or halting; stop-payment order (an action to cancel the validity of a credit instrument, such a cheque/check); temporary detention; latch, catch, stopper, shut-off (device for holding, restraining, or turning off)

Câu hỏi thường gặp

fermo nghĩa là gì?

fermo (tính từ, danh từ) nghĩa là đứng, đơ, chốt cửa, then cửa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.