fertilizzante
danh từ giống đực
/fer.ti.lidˈd͡zan.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fertilizzante · số nhiều: i fertilizzanti
fertilizzante nghĩa là phân bón, phân.
Cũng là một dạng biến đổi của fertilizzare — Bón.
Nghĩa của fertilizzante
Danh từ · giống đực
- Phân bón, phân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ fertilizing
- Danh từ fertilizer
Câu hỏi thường gặp
fertilizzante nghĩa là gì?
fertilizzante (danh từ) nghĩa là phân bón, phân.
fertilizzante là giống đực hay giống cái?
fertilizzante là danh từ giống đực: il fertilizzante, số nhiều i fertilizzanti.