TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

fertilizzante

danh từ giống đực
/fer.ti.lidˈd͡zan.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il fertilizzante · số nhiều: i fertilizzanti

fertilizzante nghĩa là phân bón, phân.

Cũng là một dạng biến đổi của fertilizzare — Bón.

Nghĩa của fertilizzante

Danh từ · giống đực

  1. Phân bón, phân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ fertilizing
  • Danh từ fertilizer

Câu hỏi thường gặp

fertilizzante nghĩa là gì?

fertilizzante (danh từ) nghĩa là phân bón, phân.

fertilizzante là giống đực hay giống cái?

fertilizzante là danh từ giống đực: il fertilizzante, số nhiều i fertilizzanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.