TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

finanza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fiˈnan.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la finanza · số nhiều: le finanze

finanza nghĩa là tài chính.

Nghĩa của finanza

Danh từ · giống cái

  1. Tài chính.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ finance

Câu hỏi thường gặp

finanza nghĩa là gì?

finanza (danh từ) nghĩa là tài chính.

finanza là giống đực hay giống cái?

finanza là danh từ giống cái: la finanza, số nhiều le finanze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.