/fi.nan.t͡sja.rjaˈmen.te/giọng máy của trình duyệt
finanziariamente nghĩa là về mặt tài chính.
Nghĩa của finanziariamente
Phó từ
Về mặt tài chính.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Phó từ financially
Câu hỏi thường gặp
finanziariamente nghĩa là gì?
finanziariamente (phó từ) nghĩa là về mặt tài chính.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.