TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

flauto

danh từ giống đực
/ˈflaw.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il flauto · số nhiều: i flauti

flauto nghĩa là sáo.

Nghĩa của flauto

Danh từ · giống đực

  1. Sáo.

Cụm từ, thành ngữ với flauto

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flute; recorder

Câu hỏi thường gặp

flauto nghĩa là gì?

flauto (danh từ) nghĩa là sáo.

flauto là giống đực hay giống cái?

flauto là danh từ giống đực: il flauto, số nhiều i flauti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.