TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

foca

danh từ giống cái
/ˈfɔ.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la foca · số nhiều: le foche

foca nghĩa là hải cẩu.

Nghĩa của foca

Danh từ · giống cái

  1. Hải cẩu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seal

Câu hỏi thường gặp

foca nghĩa là gì?

foca (danh từ) nghĩa là hải cẩu.

foca là giống đực hay giống cái?

foca là danh từ giống cái: la foca, số nhiều le foche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.