foca
danh từ giống cái
/ˈfɔ.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la foca · số nhiều: le foche
foca nghĩa là hải cẩu.
Nghĩa của foca
Danh từ · giống cái
- Hải cẩu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seal
Câu hỏi thường gặp
foca nghĩa là gì?
foca (danh từ) nghĩa là hải cẩu.
foca là giống đực hay giống cái?
foca là danh từ giống cái: la foca, số nhiều le foche.