TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

flusso

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈflus.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il flusso · số nhiều: i flussi

flusso nghĩa là dòng chảy, thông lượng.

Nghĩa của flusso

Danh từ · giống đực

  1. Dòng chảy.
  2. Thông lượng.

Cụm từ, thành ngữ với flusso

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flow; flux

Câu hỏi thường gặp

flusso nghĩa là gì?

flusso (danh từ) nghĩa là dòng chảy, thông lượng.

flusso là giống đực hay giống cái?

flusso là danh từ giống đực: il flusso, số nhiều i flussi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.