flusso sanguigno
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il flusso sanguigno · số nhiều: i flussi sanguigni
flusso sanguigno nghĩa là dòng máu.
Nghĩa của flusso sanguigno
Danh từ · giống đực
- Dòng máu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bloodstream
Câu hỏi thường gặp
flusso sanguigno nghĩa là gì?
flusso sanguigno (danh từ) nghĩa là dòng máu.
flusso sanguigno là giống đực hay giống cái?
flusso sanguigno là danh từ giống đực: il flusso sanguigno, số nhiều i flussi sanguigni.