TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

formaldeide

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la formaldeide · số nhiều: le formaldeidi

formaldeide nghĩa là fomanđêhít.

Nghĩa của formaldeide

Danh từ · giống cái

  1. Fomanđêhít.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ formaldehyde

Câu hỏi thường gặp

formaldeide nghĩa là gì?

formaldeide (danh từ) nghĩa là fomanđêhít.

formaldeide là giống đực hay giống cái?

formaldeide là danh từ giống cái: la formaldeide, số nhiều le formaldeidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.