formaldeide
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la formaldeide · số nhiều: le formaldeidi
formaldeide nghĩa là fomanđêhít.
Nghĩa của formaldeide
Danh từ · giống cái
- Fomanđêhít.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ formaldehyde
Câu hỏi thường gặp
formaldeide nghĩa là gì?
formaldeide (danh từ) nghĩa là fomanđêhít.
formaldeide là giống đực hay giống cái?
formaldeide là danh từ giống cái: la formaldeide, số nhiều le formaldeidi.