TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

formato

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/forˈma.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il formato · số nhiều: i formati

formato nghĩa là khổ.

Cũng là một dạng biến đổi của formare — Làm thành, tạo thành, nặn thành, xếp thành, tổ chức.

Nghĩa của formato

Danh từ · giống đực

  1. Khổ.

Dạng từ của formato

Giống cáiformata
Giống cái số nhiềuformate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ mature, fully developed, fully grown
  • Danh từ size, measure, dimension; format

Câu hỏi thường gặp

formato nghĩa là gì?

formato (danh từ) nghĩa là khổ.

formato là giống đực hay giống cái?

formato là danh từ giống đực: il formato, số nhiều i formati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.