fotomoltiplicatore
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il fotomoltiplicatore · số nhiều: i fotomoltiplicatori
fotomoltiplicatore nghĩa là đèn nhân quang điện.
Nghĩa của fotomoltiplicatore
Danh từ · giống đực
- Đèn nhân quang điện.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ photomultiplier
Câu hỏi thường gặp
fotomoltiplicatore nghĩa là gì?
fotomoltiplicatore (danh từ) nghĩa là đèn nhân quang điện.
fotomoltiplicatore là giống đực hay giống cái?
fotomoltiplicatore là danh từ giống đực: il fotomoltiplicatore, số nhiều i fotomoltiplicatori.