furfante
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il furfante · số nhiều: i furfanti
furfante nghĩa là kẻ tàn ác.
Nghĩa của furfante
Danh từ · giống đực
- Kẻ tàn ác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rascal, scoundrel
Câu hỏi thường gặp
furfante nghĩa là gì?
furfante (danh từ) nghĩa là kẻ tàn ác.
furfante là giống đực hay giống cái?
furfante là danh từ giống đực: il furfante, số nhiều i furfanti.