gendarmeria
danh từ giống cái
/d͡ʒen.dar.meˈri.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la gendarmeria · số nhiều: le gendarmerie
gendarmeria nghĩa là sen đầm, hiến binh.
Nghĩa của gendarmeria
Danh từ · giống cái
- Sen đầm, hiến binh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ police station; gendarmerie
Câu hỏi thường gặp
gendarmeria nghĩa là gì?
gendarmeria (danh từ) nghĩa là sen đầm, hiến binh.
gendarmeria là giống đực hay giống cái?
gendarmeria là danh từ giống cái: la gendarmeria, số nhiều le gendarmerie.