TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gendarmeria

danh từ giống cái
/d͡ʒen.dar.meˈri.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gendarmeria · số nhiều: le gendarmerie

gendarmeria nghĩa là sen đầm, hiến binh.

Nghĩa của gendarmeria

Danh từ · giống cái

  1. Sen đầm, hiến binh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ police station; gendarmerie

Câu hỏi thường gặp

gendarmeria nghĩa là gì?

gendarmeria (danh từ) nghĩa là sen đầm, hiến binh.

gendarmeria là giống đực hay giống cái?

gendarmeria là danh từ giống cái: la gendarmeria, số nhiều le gendarmerie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.