TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

genealogia

danh từ giống cái
/d͡ʒe.ne.a.loˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la genealogia · số nhiều: le genealogie

genealogia nghĩa là gia phả học.

Nghĩa của genealogia

Danh từ · giống cái

  1. Gia phả học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ genealogy

Câu hỏi thường gặp

genealogia nghĩa là gì?

genealogia (danh từ) nghĩa là gia phả học.

genealogia là giống đực hay giống cái?

genealogia là danh từ giống cái: la genealogia, số nhiều le genealogie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.