TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

generalizzazione

danh từ giống cái
/d͡ʒe.ne.ra.lid.d͡zatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la generalizzazione · số nhiều: le generalizzazioni

generalizzazione nghĩa là khái quát hoá.

Nghĩa của generalizzazione

Danh từ · giống cái

  1. Khái quát hoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ generalization

Câu hỏi thường gặp

generalizzazione nghĩa là gì?

generalizzazione (danh từ) nghĩa là khái quát hoá.

generalizzazione là giống đực hay giống cái?

generalizzazione là danh từ giống cái: la generalizzazione, số nhiều le generalizzazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.