TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

generatrice

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la generatrice · số nhiều: le generatrici

generatrice nghĩa là đường sinh.

Nghĩa của generatrice

Danh từ · giống cái

  1. Đường sinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ generatrix

Câu hỏi thường gặp

generatrice nghĩa là gì?

generatrice (danh từ) nghĩa là đường sinh.

generatrice là giống đực hay giống cái?

generatrice là danh từ giống cái: la generatrice, số nhiều le generatrici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.