TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

generazione

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/d͡ʒe.ne.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la generazione · số nhiều: le generazioni

generazione nghĩa là thế hệ.

Nghĩa của generazione

Danh từ · giống cái

  1. Thế hệ.

Họ từ của generazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ generation, procreation, production; breed progeny, generation

Câu hỏi thường gặp

generazione nghĩa là gì?

generazione (danh từ) nghĩa là thế hệ.

generazione là giống đực hay giống cái?

generazione là danh từ giống cái: la generazione, số nhiều le generazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.