generazione
/d͡ʒe.ne.ratˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la generazione · số nhiều: le generazioni
generazione nghĩa là thế hệ.
Nghĩa của generazione
Danh từ · giống cái
- Thế hệ.
Họ từ của generazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ generation, procreation, production; breed progeny, generation
Câu hỏi thường gặp
generazione nghĩa là gì?
generazione (danh từ) nghĩa là thế hệ.
generazione là giống đực hay giống cái?
generazione là danh từ giống cái: la generazione, số nhiều le generazioni.