TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

geologia

danh từ giống cái
/d͡ʒe.o.loˈd͡ʒi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la geologia · số nhiều: le geologie

geologia nghĩa là địa chất học.

Nghĩa của geologia

Danh từ · giống cái

  1. Địa chất học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ geology

Câu hỏi thường gặp

geologia nghĩa là gì?

geologia (danh từ) nghĩa là địa chất học.

geologia là giống đực hay giống cái?

geologia là danh từ giống cái: la geologia, số nhiều le geologie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.