TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

geometria analitica

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la geometria analitica · số nhiều: le geometrie analitiche

geometria analitica nghĩa là hình học giải tích.

Nghĩa của geometria analitica

Danh từ · giống cái

  1. Hình học giải tích.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ analytic geometry

Câu hỏi thường gặp

geometria analitica nghĩa là gì?

geometria analitica (danh từ) nghĩa là hình học giải tích.

geometria analitica là giống đực hay giống cái?

geometria analitica là danh từ giống cái: la geometria analitica, số nhiều le geometrie analitiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.