TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

geomorfologia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la geomorfologia · số nhiều: le geomorfologie

geomorfologia nghĩa là địa mạo học.

Nghĩa của geomorfologia

Danh từ · giống cái

  1. Địa mạo học.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ geomorphology

Câu hỏi thường gặp

geomorfologia nghĩa là gì?

geomorfologia (danh từ) nghĩa là địa mạo học.

geomorfologia là giống đực hay giống cái?

geomorfologia là danh từ giống cái: la geomorfologia, số nhiều le geomorfologie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.