TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

geopolitica

danh từ giống cái
/ˌd͡ʒɛ.o.poˈli.ti.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la geopolitica · số nhiều: le geopolitiche

geopolitica nghĩa là địa chính trị.

Nghĩa của geopolitica

Danh từ · giống cái

  1. Địa chính trị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ geopolitics

Câu hỏi thường gặp

geopolitica nghĩa là gì?

geopolitica (danh từ) nghĩa là địa chính trị.

geopolitica là giống đực hay giống cái?

geopolitica là danh từ giống cái: la geopolitica, số nhiều le geopolitiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.