TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

geostazionario

giọng máy của trình duyệt

geostazionario nghĩa là địa tĩnh.

Nghĩa của geostazionario

Tính từ

  1. Địa tĩnh.

Dạng từ của geostazionario

Giống cái số ítgeostazionaria
Giống đực số nhiềugeostazionari
Giống cái số nhiềugeostazionarie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ geostationary

Câu hỏi thường gặp

geostazionario nghĩa là gì?

geostazionario (tính từ) nghĩa là địa tĩnh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.