geostazionario
giọng máy của trình duyệt
geostazionario nghĩa là địa tĩnh.
Nghĩa của geostazionario
Tính từ
- Địa tĩnh.
Dạng từ của geostazionario
| Giống cái số ít | geostazionaria |
| Giống đực số nhiều | geostazionari |
| Giống cái số nhiều | geostazionarie |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ geostationary
Câu hỏi thường gặp
geostazionario nghĩa là gì?
geostazionario (tính từ) nghĩa là địa tĩnh.