geotermale
/ˌd͡ʒɛ.o.terˈma.le/ giọng máy của trình duyệt
geotermale nghĩa là địa nhiệt.
Nghĩa của geotermale
Tính từ
- Địa nhiệt.
Dạng từ của geotermale
| Số nhiều | geotermali |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với geotermale
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ geothermal
Câu hỏi thường gặp
geotermale nghĩa là gì?
geotermale (tính từ) nghĩa là địa nhiệt.