TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giardiniera

danh từ giống cái
/d͡ʒar.diˈnjɛ.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la giardiniera · số nhiều: le giardiniere

giardiniera nghĩa là người làm vườn.

Nghĩa của giardiniera

Danh từ · giống cái

  1. Người làm vườn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ diced, mixed vegetables cooked and then pickled; gardener

Câu hỏi thường gặp

giardiniera nghĩa là gì?

giardiniera (danh từ) nghĩa là người làm vườn.

giardiniera là giống đực hay giống cái?

giardiniera là danh từ giống cái: la giardiniera, số nhiều le giardiniere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.