giurato
đi với mạo từ: il giurato · số nhiều: i giurati
giurato nghĩa là bồi thẩm, thẩm phán.
Cũng là một dạng biến đổi của giurare — Thề.
Nghĩa của giurato
Danh từ · giống đực
- Bồi thẩm, thẩm phán.
Dạng từ của giurato
| Giống cái | giurata |
| Giống cái số nhiều | giurate |
Họ từ của giurato
Câu ví dụ với giurato
- Ho giurato che non lo avrei mai detto a nessuno. Tôi đã thề là sẽ không kể cho bất kỳ ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5071850
- Io ho giurato che non lo avrei mai detto a nessuno. Tôi đã thề là sẽ không kể cho bất kỳ ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5071851
- Ho giurato. Tôi đã thề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6129007
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ juratory; sworn
- Danh từ juror (male); juryman
Câu hỏi thường gặp
giurato nghĩa là gì?
giurato (danh từ) nghĩa là bồi thẩm, thẩm phán.
giurato là giống đực hay giống cái?
giurato là danh từ giống đực: il giurato, số nhiều i giurati.