TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

glossario

danh từ giống đực
/ɡlosˈsa.rjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il glossario · số nhiều: i glossari

glossario nghĩa là bảng chú giải.

Nghĩa của glossario

Danh từ · giống đực

  1. Bảng chú giải.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ glossary

Câu hỏi thường gặp

glossario nghĩa là gì?

glossario (danh từ) nghĩa là bảng chú giải.

glossario là giống đực hay giống cái?

glossario là danh từ giống đực: il glossario, số nhiều i glossari.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.