glorioso
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡloˈrjo.zo/ giọng máy của trình duyệt
glorioso nghĩa là vinh quang.
Nghĩa của glorioso
Tính từ
- Vinh quang.
Dạng từ của glorioso
| Giống cái số ít | gloriosa |
| Giống đực số nhiều | gloriosi |
| Giống cái số nhiều | gloriose |
| So sánh nhất | gloriosissimo |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với glorioso
Đồng nghĩa
Họ từ của glorioso
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ glorious, illustrious; glorified
Câu hỏi thường gặp
glorioso nghĩa là gì?
glorioso (tính từ) nghĩa là vinh quang.