TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gloria

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈɡlɔ.rja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gloria · số nhiều: le glorie

gloria nghĩa là vinh quang.

Nghĩa của gloria

Danh từ · giống cái

  1. Vinh quang.

Họ từ của gloria

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ glory; praise

Câu hỏi thường gặp

gloria nghĩa là gì?

gloria (danh từ) nghĩa là vinh quang.

gloria là giống đực hay giống cái?

gloria là danh từ giống cái: la gloria, số nhiều le glorie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.