gloria
/ˈɡlɔ.rja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la gloria · số nhiều: le glorie
gloria nghĩa là vinh quang.
Nghĩa của gloria
Danh từ · giống cái
- Vinh quang.
Họ từ của gloria
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glory; praise
Câu hỏi thường gặp
gloria nghĩa là gì?
gloria (danh từ) nghĩa là vinh quang.
gloria là giống đực hay giống cái?
gloria là danh từ giống cái: la gloria, số nhiều le glorie.