TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

giù

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈd͡ʒu/ giọng máy của trình duyệt

giù nghĩa là xuống.

Nghĩa của giù

Phó từ

  1. Xuống.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với giù

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của giù

Cụm từ, thành ngữ với giù

Câu ví dụ với giù

  • Metti giù la tua matita. Đặt bút chì của bạn xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13282534
  • Metta giù la sua matita. Đặt bút chì của bạn xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13282535
  • Mettete giù la vostra matita. Đặt bút chì của bạn xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13282536
  • Metti giù la scatola. Đặt cái hộp xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3245169
  • Mettete giù la scatola. Đặt cái hộp xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3245170
  • Metta giù la scatola. Đặt cái hộp xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3245171
  • Salta giù. Nhảy xuống đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4356766
  • Saltate giù. Nhảy xuống đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4356767

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ down, downstairs, below; low, depressed, weak

Câu hỏi thường gặp

giù nghĩa là gì?

giù (phó từ) nghĩa là xuống.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.