glottide
danh từ giống cái
/ˈɡlɔt.ti.de/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la glottide · số nhiều: le glottidi
glottide nghĩa là thanh môn.
Nghĩa của glottide
Danh từ · giống cái
- Thanh môn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ glottis
Câu hỏi thường gặp
glottide nghĩa là gì?
glottide (danh từ) nghĩa là thanh môn.
glottide là giống đực hay giống cái?
glottide là danh từ giống cái: la glottide, số nhiều le glottidi.