TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

glottide

danh từ giống cái
/ˈɡlɔt.ti.de/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la glottide · số nhiều: le glottidi

glottide nghĩa là thanh môn.

Nghĩa của glottide

Danh từ · giống cái

  1. Thanh môn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ glottis

Câu hỏi thường gặp

glottide nghĩa là gì?

glottide (danh từ) nghĩa là thanh môn.

glottide là giống đực hay giống cái?

glottide là danh từ giống cái: la glottide, số nhiều le glottidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.