gnu
danh từ giống đực
/ˈɲu/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: lo gnu
gnu nghĩa là linh dương đầu bò.
Nghĩa của gnu
Danh từ · giống đực
- Linh dương đầu bò.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gnu; wildebeest, kokoon
Câu hỏi thường gặp
gnu nghĩa là gì?
gnu (danh từ) nghĩa là linh dương đầu bò.
gnu là giống đực hay giống cái?
gnu là danh từ giống đực: lo gnu.