TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gnu

danh từ giống đực
/ˈɲu/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: lo gnu

gnu nghĩa là linh dương đầu bò.

Nghĩa của gnu

Danh từ · giống đực

  1. Linh dương đầu bò.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gnu; wildebeest, kokoon

Câu hỏi thường gặp

gnu nghĩa là gì?

gnu (danh từ) nghĩa là linh dương đầu bò.

gnu là giống đực hay giống cái?

gnu là danh từ giống đực: lo gnu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.