gorilla
danh từ giống đực
/ɡoˈril.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il gorilla
gorilla nghĩa là khỉ đột, đại tinh tinh.
Nghĩa của gorilla
Danh từ · giống đực
- Khỉ đột, đại tinh tinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gorilla; bodyguard
Câu hỏi thường gặp
gorilla nghĩa là gì?
gorilla (danh từ) nghĩa là khỉ đột, đại tinh tinh.
gorilla là giống đực hay giống cái?
gorilla là danh từ giống đực: il gorilla.