TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gorilla

danh từ giống đực
/ɡoˈril.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gorilla

gorilla nghĩa là khỉ đột, đại tinh tinh.

Nghĩa của gorilla

Danh từ · giống đực

  1. Khỉ đột, đại tinh tinh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gorilla; bodyguard

Câu hỏi thường gặp

gorilla nghĩa là gì?

gorilla (danh từ) nghĩa là khỉ đột, đại tinh tinh.

gorilla là giống đực hay giống cái?

gorilla là danh từ giống đực: il gorilla.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.