TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gota

danh từ giống cái
/ˈɡɔ.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la gota · số nhiều: le gote

gota nghĩa là má.

Nghĩa của gota

Danh từ · giống cái

  1. Má.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cheek; mouth

Câu hỏi thường gặp

gota nghĩa là gì?

gota (danh từ) nghĩa là má.

gota là giống đực hay giống cái?

gota là danh từ giống cái: la gota, số nhiều le gote.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.