gota
danh từ giống cái
/ˈɡɔ.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la gota · số nhiều: le gote
gota nghĩa là má.
Nghĩa của gota
Danh từ · giống cái
- Má.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cheek; mouth
Câu hỏi thường gặp
gota nghĩa là gì?
gota (danh từ) nghĩa là má.
gota là giống đực hay giống cái?
gota là danh từ giống cái: la gota, số nhiều le gote.