TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gotico

danh từ giống đực
/ˈɡɔ.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gotico · số nhiều: i gotici

gotico nghĩa là ngôn ngữ gothic.

Nghĩa của gotico

Danh từ · giống đực

  1. Ngôn ngữ gothic.

Dạng từ của gotico

Giống cáigotica
Giống cái số nhiềugotiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Gothic
  • Danh từ Gothic language or style

Câu hỏi thường gặp

gotico nghĩa là gì?

gotico (danh từ) nghĩa là ngôn ngữ gothic.

gotico là giống đực hay giống cái?

gotico là danh từ giống đực: il gotico, số nhiều i gotici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.