TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gotto

danh từ giống đực
/ˈɡɔt.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il gotto · số nhiều: i gotti

gotto nghĩa là ca.

Nghĩa của gotto

Danh từ · giống đực

  1. Ca.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mug, mugful; glass, glassful

Câu hỏi thường gặp

gotto nghĩa là gì?

gotto (danh từ) nghĩa là ca.

gotto là giống đực hay giống cái?

gotto là danh từ giống đực: il gotto, số nhiều i gotti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.